Tổng hợp 41 mức phạt mới đối với ô tô, xe máy theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP

Phương Nhung - 02/01/2020 13:37

Dưới đây là tổng hợp về các mức phạt mới của Nghị định 100 so với Nghị định 46 liên quan đến ô tô, xe máy.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực giao thông đường bộ, đường sắt có hiệu lực từ 01/01/2020.

16 mức phạt mới đối với ô tô của Nghị định 100/2019/NĐ-CP 


SttLỗiMức phạt tại Nghị định 100Mức phạt tại Nghị định 46
1Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo, vạch kẻ đường (trừ một số trường hợp)200.000 - 400.000 đồng100.000 - 200.000 đồng
2Chở người trên buồng lái quá số lượng quy định400.000 - 600.000 đồng300.000 đồng - 400.000 đồng
3Không thắt dây an toàn khi điều khiển xe 800.000 - 01 triệu đồng 100.000 - 200.000 đồng
4Chở người trên xe không thắt dây an toàn khi xe đang chạy
5Bấm còi, rú ga liên tục, sử dụng đèn chiếu xa trong khu dân cư (trừ xe ưu tiên)800.000 - 01 triệu đồng600.000 - 800.000 đồng
6Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang lái xe01 - 02 triệu đồng600.000 - 800.000 đồng
7Lái xe không đủ điều kiện để thu phí tự động không dừng đi vào làn đường dành riêng thu phí theo hình thức tự động không dừng tại các trạm thu phí01 - 02 triệu đồngChưa quy định
8Vượt đèn đỏ, đèn vàng03 - 05 triệu đồng(tước Bằng 01 - 03 tháng)1,2 - 02 triệu đồng
9Không chấp hành hiệu lệnh của CSGT
10Chạy quá tốc độ từ 05 - 10km800.000 - 01 triệu đồng600.000 - 800.000 đồng
11Chạy quá tốc độ từ 10 - 20km03 - 05 triệu đồng(tước Bằng 01 - 03 tháng)02 - 03 triệu đồng
12Chạy quá tốc độ từ 20 - 35km06 – 08 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)05 – 06 triệu đồng(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)
13Chạy quá tốc độ từ 35km trở lên10 - 20 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng07 - 08 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)
14Nồng độ cồn chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc 0,25 mg/1l khí thở;06 - 08 triệu đồng(tước Bằng từ 10 - 12 tháng)02 - 03 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng nếu gây tai nạn giao thông)
15Nồng độ cồn vượt quá 50 mgđến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,25 mg đến 0,4 mg/1l khí thở16 - 18 triệu đồng(tước Bằng 16 - 18 tháng)07 - 08 triệu đồng(tước Bằng 03 - 05 tháng)
16Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0,4 mg/1 l khí thở;30 - 40 triệu đồng(tước Bằng 22 - 24 tháng)16 - 18 triệu đồng(tước Bằng 04 - 06 tháng)
Tổng hợp 41 mức phạt mới đối với ô tô, xe máy theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP41 mức phạt mới của Nghị định 100/2019/NĐ-CP đối với ô tô, xe máy



25 mức phạt mới đối với xe máy theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP


STTLỗiMức phạt tại Nghị định 100/2019Mức phạt tại Nghị định 46/2016
1Xi nhan khi chuyển làn100.000 - 200.000 đồng80.000 - 100.000 đồng
2Xi nhan khi chuyển hướng400.000 - 600.000 đồng300.000 - 400.000 đồng
3Chở theo 02 người200.000 - 300.000 đồng100.000 - 200.000 đồng
4Chở theo 03 người400.000 - 600.000 đồng(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)300.000 - 400.000 đồng
5Không xi nhan, còi khi vượt trước100.000 - 200.000 đồng60.000 - 80.000 đồng
6Dùng điện thoại, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính)600.000 - 01 triệu đồng(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)100.000 - 200.000 đồng
7Vượt đèn đỏ, đèn vàng600.000 - 01 triệu đồng(tước Bằng từ 01 - 03 tháng)300.000 - 400.000 đồng
8Sai làn400.000 - 600.000 đồng300.000 - 400.000 đồng
9Đi ngược chiều01 - 02 triệu đồng300.000 - 400.000 đồng
10Đi vào đường cấm400.000 - 600.000 đồng300.000 - 400.000 đồng
11Không gương chiếu hậu100.000 - 200.000 đồng80.000 - 100.000 đồng
12Không mang Bằng100.000 - 200.000 đồng80.000 - 100.000 đồng
13Không có Bằng800.000 đồng - 1.2 triệu đồng800.000 đồng - 1.2 triệu đồng
14Không mang đăng ký xe100.000 - 200.000 đồng80.000 - 120.000 đồng
15Không có đăng ký xe300.000 - 400.000 đồng300.000 - 400.000 đồng
16Bảo hiểm100.000 - 200.000 đồng80.000 - 120.000 đồng
17Không đội mũ bảo hiểm200.000 - 300.000 đồng100.000 - 200.000 đồng
18Vượt phải400.000 - 600.000 đồng300.000 - 400.000 đồng
19Dừng, đỗ không đúng nơi quy định200.000 - 300.000 đồng100.000 - 200.000 đồng
20Có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 mg/100 ml máu hoặc dưới 0.25 mg/1 lít khí thở02 - 03 triệu đồng(tước Bằng từ 10 - 12 tháng)Không phạt
21Nồng độ cồn vượt quá 50 mg đến 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.25 đến 0.4 mg/1 lít khí thở04 - 05 triệu đồng(tước Bằng từ 16 - 18 tháng) 01 - 02 triệu đồng
22Nồng độ cồn vượt quá 80 mg/100 ml máu hoặc vượt quá 0.4 mg/1 lít khí thở06 - 08 triệu đồng(tước Bằng từ 22 - 24 tháng)03 - 04 triệu đồng
23Chạy quá tốc tộ quy định từ 5 đến dưới 10 km/h200.000 - 300.000 đồng100.000 - 200.000 đồng
24Chạy quá tốc tộ quy định từ 10 đến 20 km/h600.000 đồng - 01 triệu đồng500.000 đồng - 01 triệu đồng
25Chạy quá tốc tộ quy định trên 20 km/h04 - 05 triệu đồng(tước Bằng từ 02 - 04 tháng)03 - 04 triệu đồng

Theo Luật Việt Nam 

 


Phương Nhung